Kết quả tra từ “知名度”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
知名度zhī míng dù
知名度: danh tiếng; hình ảnh; sự quen thuộc trong nhận thức công chúng