Kết quả tra từ “知其不可而为之”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
知其不可而为之zhī qí bù kě ér wéi zhī
知其不可而为之: tiếp tục kiên quyết dù biết rằng nhiệm vụ là không thể (thành ngữ)