Kết quả tra từ “眼馋”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
眼馋yǎn chán
眼馋: thèm muốn; đố kỵ
眼馋肚饱yǎn chán dù bǎo
眼馋肚饱: mắt thèm nhưng bụng no (thành ngữ)