Kết quả tra từ “眼见”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
眼见yǎn jiàn
眼见: thấy tận mắt; rất sớm
眼见为实,耳听为虚yǎn jiàn wéi shí , ěr tīng wéi xū
眼见为实,耳听为虚: tin vào điều mình thấy, không tin vào điều mình nghe (thành ngữ). Đừng tin điều người ta nói cho đến khi tự mình thấy.; Không nhất thiết là như…
眼见为实yǎn jiàn wéi shí
眼见为实: thấy mới tin
眼见得yǎn jiàn de
眼见得: (phương ngữ) rõ ràng; rành mạch
耳听为虚,眼见为实ěr tīng wéi xū , yǎn jiàn wéi shí
耳听为虚,眼见为实: (thành ngữ) không thể luôn tin những gì nghe thấy, nhưng thấy mới là tin tưởng