Kết quả tra từ “眩晕”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
眩晕xuàn yùn
眩晕: chóng mặt; hoa mắt; ngất; cảm giác chao đảo, quay cuồng, mất thăng bằng hoặc lơ lửng (ví dụ: do đột quỵ); cách phát âm ở Đài Loan [xuan4 yun1]
耳源性眩晕ěr yuán xìng xuàn yùn
耳源性眩晕: chóng mặt do tai
周围性眩晕zhōu wéi xìng xuàn yùn
周围性眩晕: chóng mặt ngoại biên