Kết quả tra từ “真传”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
真传zhēn chuán
真传: truyền thống chân chính; giáo lý hoặc kỹ thuật được truyền lại