Kết quả tra từ “真事”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
真事zhēn shì
真事: thực tế; tính xác thực; điều có thật
真人真事zhēn rén zhēn shì
真人真事: người thật và sự việc có thật