Kết quả tra từ “看得过”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
看得过kàn de guò
看得过: trình bày được; chấp nhận được
看得过儿kàn de guò r
看得过儿: biến thể er hoá của 看得過|看得过[kan4 de5 guo4]