Kết quả tra từ “相得益彰”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
相得益彰xiāng dé yì zhāng
相得益彰: làm nổi bật điểm tốt của nhau (thành ngữ); bổ sung cho nhau tốt