Kết quả tra từ “相宜”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
相宜xiāng yí
相宜: thích hợp hoặc phù hợp
人位相宜rén wèi xiāng yí
人位相宜: là người phù hợp với công việc (thành ngữ)