Kết quả tra từ “直面”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
直面zhí miàn
直面: đối mặt (thực tế, nguy hiểm, v.v.)
意大利直面Yì dà lì zhí miàn
意大利直面: mì spaghetti