Kết quả tra từ “直道而行”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
直道而行zhí dào ér xíng
直道而行: nghĩa đen: đi thẳng (thành ngữ, từ Luận Ngữ); hành động chính trực