Kết quả tra từ “直通车”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
直通车zhí tōng chē
直通车: "tàu thông suốt" (ám chỉ ý tưởng duy trì luật pháp trước đó sau khi chuyển giao cho Trung Quốc ở Hồng Kông hoặc Ma Cao)