Kết quả tra từ “目空四海”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
目空四海mù kōng sì hǎi
目空四海: mắt không coi ai ra gì (thành ngữ); kiêu ngạo; lên mặt; khinh thường