Kết quả tra từ “盛世”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
盛世shèng shì
盛世: thời kỳ hưng thịnh; thời kỳ phồn vinh; thời đại hoàng kim
康乾盛世kāng qián shèng shì
康乾盛世: thời kỳ hoàng kim và thịnh vượng của triều đại Thanh (từ hoàng đế Khang Hy đến Càn Long)
太平盛世tài píng shèng shì
太平盛世: thời kỳ thái bình thịnh trị (thành ngữ)