Kết quả tra từ “盏”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
盏zhǎn
盏: một cái chén nhỏ; lượng từ cho đèn
马拉盏mǎ lā zhǎn
马拉盏: (từ mượn) belachan (một loại gia vị Đông Nam Á làm từ mắm tôm lên men)
灯盏dēng zhǎn
灯盏: đèn lồng; đèn dầu không chụp