Kết quả tra từ “百年不遇”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
百年不遇bǎi nián bù yù
百年不遇: chỉ xảy ra một lần trong cả trăm năm (hạn hán, lũ lụt, v.v.)