Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “百家”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
百家bǎi jiā

百家: nhiều trường phái tư tưởng; nhiều người hoặc hộ gia đình

Cụm từ
百家争鸣bǎi jiā zhēng míng

百家争鸣: trăm nhà đua tiếng (thành ngữ); chỉ các trường phái triết học kinh điển thời Chiến Quốc 475-221 TCN

Thành ngữ
百家乐bǎi jiā lè

百家乐: bài cào (từ mượn)

Cụm từ
百家姓Bǎi jiā xìng

百家姓: Sách Bách Gia Họ, sách vỡ lòng thời nhà Tống không rõ tác giả liệt kê 438 họ

Cụm từ
诸子百家zhū zǐ bǎi jiā

诸子百家: Bách gia chư tử, các trường phái tư tưởng và những người đại diện của chúng trong giai đoạn Xuân Thu và Chiến Quốc (770-220 TCN)

Cụm từ
罢黜百家,独尊儒术bà chù bǎi jiā , dú zūn rú shù

罢黜百家,独尊儒术: Bãi bỏ trăm nhà, tôn sùng độc tôn Nho giáo (thành ngữ); tư tưởng độc tôn

Thành ngữ
百花齐放,百家争鸣bǎi huā qí fàng , bǎi jiā zhēng míng

百花齐放,百家争鸣: trăm hoa đua nở, trăm nhà tranh luận (thành ngữ); chỉ các trường phái triết học cổ điển thời Chiến Quốc 475-221 TCN, nhưng được Mao Trạch Đông…

Thành ngữ