Kết quả tra từ “白鬼”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
白鬼bái guǐ
白鬼: "quỷ trắng", thuật ngữ miệt thị chỉ người da trắng (Quảng Đông)
白鬼笔bái guǐ bǐ
白鬼笔: (thực vật) nấm hôi thường (Phallus impudicus)