Kết quả tra từ “白银”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
白银bái yín
白银: bạc
白银书bái yín shū
白银书: quyển sách quý trang trí bằng bạc, vàng và ngọc, thường được xem như một dạng hối lộ cải trang
白银市Bái yín shì
白银市: thành phố cấp địa khu Bạch Ngân ở Cam Túc
白银区Bái yín qū
白银区: quận Bạch Ngân của thành phố Bạch Ngân 白銀市|白银市[Bai2 yin2 shi4], Cam Túc