Kết quả tra từ “瘪三”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
瘪三biē sān
瘪三: (tiếng Ngô) kẻ lang thang; người rách rưới sống bằng cách ăn xin hoặc ăn trộm