Kết quả tra từ “留驻”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
留驻liú zhù
留驻: duy trì đóng quân (về binh lính); ở lại làm nhiệm vụ đồn trú