Kết quả tra từ “留用”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
留用liú yòng
留用: giữ lại để sử dụng; giữ lại cái gì; giữ ai ở lại làm việc