Kết quả tra từ “电瓶”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
电瓶diàn píng
电瓶: ắc quy; pin (để tích trữ điện)
电瓶车diàn píng chē
电瓶车: xe chạy bằng pin