Kết quả tra từ “甭”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
甭bèng
甭: (tiếng địa phương) rất
甭管béng guǎn
甭管: (thông tục) bất kể; cho dù (ở đâu, là ai, v.v.)