Kết quả tra từ “用得着”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
用得着yòng de zháo
用得着: có thể dùng; dùng được; có ích; (trong câu hỏi) có cần thiết không