Kết quả tra từ “用场”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
用场yòng chǎng
用场: sử dụng; ứng dụng
派上用场pài shàng yòng chǎng
派上用场: đưa vào sử dụng tốt; trở nên hữu ích