Kết quả tra từ “用功”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
用功yòng gōng
用功: chăm chỉ; cần cù (trong học tập); học hành chăm chỉ; nỗ lực lớn