Kết quả tra từ “生财”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
生财shēng cái
生财: kiếm tiền
生财有道shēng cái yǒu dào
生财有道: nghĩa đen: có nguyên tắc trong việc kiếm tiền (thành ngữ); nghĩa bóng: có tài kinh doanh; biết cách tích luỹ của cải; giỏi kiếm tiền cho bản thân
和气生财hé qì shēng cái
和气生财: (thành ngữ) hoà khí sinh tài