Kết quả tra từ “甚微”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
甚微shèn wēi
甚微: rất nhỏ; rất ít; hiếm hoi; tối thiểu
知之甚微zhī zhī shèn wēi
知之甚微: biết rất ít về