Kết quả tra từ “理中客”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
理中客lǐ zhōng kè
理中客: lý trí, trung lập, khách quan (viết tắt của 理性、中立、客觀|理性、中立、客观[li3 xing4 , zhong1 li4 , ke4 guan1])