Kết quả tra từ “环游”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
环游huán yóu
环游: du lịch vòng quanh (thế giới, một quốc gia, v.v.)
八十天环游地球Bā shí Tiān Huán yóu Dì qiú
八十天环游地球: Vòng quanh thế giới trong tám mươi ngày của Jules Verne 儒勒·凡爾納|儒勒·凡尔纳[Ru2 le4 · Fan2 er3 na4]