Kết quả tra từ “玛窦”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
玛窦Mǎ dòu
玛窦: Mátthêu; Thánh Mátthêu tác giả sách Phúc Âm; biến thể ít phổ biến của 馬太|马太[Ma3 tai4] (được Giáo hội Công giáo ưa dùng)
玛窦福音Mǎ dòu Fú yīn
玛窦福音: Phúc Âm theo Thánh Mát-thêu
利玛窦Lì Mǎ dòu
利玛窦: Matteo Ricci (1552-1610), nhà truyền giáo Dòng Tên và dịch giả ở Trung Quốc thời Minh