Kết quả tra từ “玉石”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
玉石yù shí
玉石: ngọc; ngọc và đá; (ví von) tốt và xấu
玉石俱焚yù shí jù fén
玉石俱焚: đốt cả ngọc và đá; phá hủy không phân biệt (thành ngữ)
鼎铛玉石dǐng chēng yù shí
鼎铛玉石: nghĩa đen: dùng cái vạc thiêng liêng làm nồi nấu và ngọc làm đá thường (thành ngữ); nghĩa bóng: lãng phí vật quý; đem ngọc trai ném cho lợn