Kết quả tra từ “玄菟郡”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
玄菟郡Xuán tù jùn
玄菟郡: quận Huyền Đô (108 TCN-khoảng 300 SCN), một trong bốn quận thời Hán ở bắc Triều Tiên