Kết quả tra từ “猴儿”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
猴儿hóu r
猴儿: con khỉ
猴儿hóu ér
猴儿: tiểu quỷ
猴儿精hóu r jīng
猴儿精: (phương ngữ) khôn lanh; thông minh