Kết quả tra từ “猥”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
猥wěi
猥: khiêm nhường; mộc mạc; dồi dào
猥亵性暴露wěi xiè xìng bào lù
猥亵性暴露: hành vi phơi bày không đứng đắn; khoe thân
猥亵wěi xiè
猥亵: tục tĩu; không đứng đắn; xâm hại tình dục
猥琐wěi suǒ
猥琐: khốn khổ (đặc biệt là ngoại hình); thô tục
猥獕wěi cuī
猥獕: thô tục; đáng khinh; hèn hạ
贪猥无厌tān wěi wú yàn
贪猥无厌: tham lam vô độ (thành ngữ); tham lam và không bao giờ thỏa mãn
淫猥yín wěi
淫猥: tục tĩu; không đứng đắn