Kết quả tra từ “猃”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
猃xiǎn
猃: một loại chó với mõm dài; xem 獫狁|猃狁[Xian3 yun3]
猃狁Xiǎn yǔn
猃狁: thuật ngữ thời nhà Chu cho một bộ tộc du mục phía bắc sau này gọi là Hung Nô 匈奴[Xiong1 nu2] trong các triều Tần và Hán