Kết quả tra từ “狙击”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
狙击jū jī
狙击: bắn tỉa (bắn từ chỗ ẩn nấp)
狙击手jū jī shǒu
狙击手: lính bắn tỉa; xạ thủ