Kết quả tra từ “狗逮老鼠”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
狗逮老鼠gǒu dǎi lǎo shǔ
狗逮老鼠: ngh. chó bắt chuột (thành ngữ); nghĩa bóng: lo chuyện bao đồng