Kết quả tra từ “狐狸”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
狐狸hú li
狐狸: con cáo; nghĩa bóng: người xảo quyệt và phản trắc
狐狸精hú li jīng
狐狸精: hồ ly tinh; người đàn bà lẳng lơ; phù thủy; người quyến rũ
狐狸座Hú li zuò
狐狸座: Chòm sao Tiểu Hồ Ly
狐狸尾巴hú li wěi ba
狐狸尾巴: nghĩa đen: đuôi cáo (thành ngữ); dấu hiệu rõ ràng của ý đồ xấu; để lộ bản chất xấu; bằng chứng tiết lộ kẻ ác
老狐狸lǎo hú li
老狐狸: cáo già; người xảo quyệt (nghĩa bóng)