Kết quả tra từ “犊子”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
犊子dú zi
犊子: bê
护犊子hù dú zi
护犊子: (về người phụ nữ) bảo vệ con cái một cách mãnh liệt
王八犊子wáng bā dú zi
王八犊子: xem 王八羔子[wang2 ba1 gao1 zi5]
滚犊子gǔn dú zi
滚犊子: (tiếng địa phương) Cút đi!; Biến đi!; Cút mẹ mày!
扯犊子chě dú zi
扯犊子: (phương ngữ) nói nhảm; tán gẫu