Kết quả tra từ “爱民”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
爱民Ài mín
爱民: quận Aimin của thành phố Mudanjiang 牡丹江市, Hắc Long Giang
爱民如子ài mín rú zǐ
爱民如子: (thành ngữ) yêu thương dân như con (khen ngợi người cai trị đức hạnh)
爱民区Ài mín qū
爱民区: quận Ái Dân của thành phố Mẫu Đơn Giang 牡丹江市, Hắc Long Giang