Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “燃眉”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
燃眉rán méi

燃眉: đốt cháy lông mày (nghĩa đen); tình huống cực kỳ nghiêm trọng (nghĩa bóng)

Cụm từ
燃眉之急rán méi zhī jí

燃眉之急: lửa cháy lông mày (thành ngữ); tình huống tuyệt vọng; trường hợp khẩn cấp cực độ

Thành ngữ