Kết quả tra từ “照度”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
照度zhào dù
照度: mức độ chiếu sáng; (vật lý) độ rọi
光照度guāng zhào dù
光照度: độ rọi (vật lý)