Kết quả tra từ “然后”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
然后rán hòu
然后: sau đó; sau này
学然后知不足xué rán hòu zhī bù zú
学然后知不足: học rồi mới biết mình thiếu sót (Lễ Ký 禮記|礼记[Li3 ji4])