Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “然后”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
然后rán hòu

然后: sau đó; sau này

Cụm từ
学然后知不足xué rán hòu zhī bù zú

学然后知不足: học rồi mới biết mình thiếu sót (Lễ Ký 禮記|礼记[Li3 ji4])

Cụm từ