Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “热乎”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
热乎rè hu

热乎: ấm; nóng; ấm áp; nồng nhiệt

Cụm từ
热乎乎rè hū hū

热乎乎: ấm; (đồ ăn) nóng hổi; (nghĩa bóng) cảm xúc dâng trào

Cụm từ
吃屎都赶不上热乎的chī shǐ dōu gǎn bu shàng rè hu de

吃屎都赶不上热乎的: nghĩa đen: nếu ăn cứt nóng, thì đến lúc ăn xong cũng đã nguội ngắt rồi (thành ngữ); nghĩa bóng: (về người) quá chậm chạp; không theo kịp

Thành ngữ