Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “烟海”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
烟海yān hǎi

烟海: biển cả mênh mông

Cụm từ
浩如烟海hào rú yān hǎi

浩如烟海: mênh mông như biển cả (thành ngữ); nghĩa bóng: rộng lớn (thư viện)

Thành ngữ