Kết quả tra từ “烟海”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
烟海yān hǎi
烟海: biển cả mênh mông
浩如烟海hào rú yān hǎi
浩如烟海: mênh mông như biển cả (thành ngữ); nghĩa bóng: rộng lớn (thư viện)