Kết quả tra từ “灵犀”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
灵犀líng xī
灵犀: sừng tê giác, được cho là mang lại khả năng thần giao cách cảm; bóng gió sự nhạy cảm lẫn nhau; trao đổi tình cảm một cách thầm kín; tâm đầu ý hợp
灵犀相通líng xī xiāng tōng
灵犀相通: tâm hồn đồng điệu
灵犀一点通líng xī yī diǎn tōng
灵犀一点通: tâm đầu ý hợp; tâm trí tương đồng; kết nối tâm hồn
心有灵犀一点通xīn yǒu líng xī yī diǎn tōng
心有灵犀一点通: tâm đầu ý hợp, giống như tê giác trong truyền thuyết giao tiếp cảm xúc qua chiếc sừng duy nhất (thành ngữ); nghĩa bóng: hai trái tim hòa chung…