Kết quả tra từ “灯草”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
灯草dēng cǎo
灯草: phần lõi xốp, trắng bên trong thân cây cói, dùng làm bấc cho đèn dầu
灯草绒dēng cǎo róng
灯草绒: xem 燈芯絨|灯芯绒[deng1 xin1 rong2]